Để chinh phục những thử thách đỉnh cao trong tam giới, việc đột phá giới hạn Khí Linh là bước đi quan trọng. BQT trân trọng hướng dẫn chi tiết công thức đột phá Khí Linh tại NPC Thân Công Báo cùng cách ghép nguyên liệu cần thiết.
🌟 [HƯỚNG DẪN ĐỘT PHÁ KHÍ LINH CÁC CẤP] – PT2 HTG 🌟
Kính thưa quý anh hùng tam giới!
Để chinh phục những thử thách đỉnh cao trong tam giới, việc đột phá giới hạn Khí Linh là bước đi quan trọng. BQT trân trọng hướng dẫn chi tiết công thức đột phá Khí Linh tại NPC Thân Công Báo cùng cách ghép nguyên liệu cần thiết.
Công thức đột phá Khí Linh các cấp (tại NPC Thân Công Báo):
- Cấp 60: Khí Linh Chi Tâm x4 + 3 Lục Trang Tinh Hoa cấp 120.
- Cấp 70: Khí Linh Chi Tâm x5 + 3 Lục Trang Tinh Hoa cấp 140.
- Cấp 80: Khí Linh Chi Tâm x6 + 3 Lục Trang Tinh Hoa cấp 160.
- Cấp 90: Khí Linh Chi Tâm x7 + 3 Lục Trang Tinh Hoa cấp 180.
Công thức ghép Lục Trang Tinh Hoa:
- Cấp 20: 1 Trang bị Lục cấp 20 + 20 Lục Đạo Tinh Hoa + 1 Hỗn Độn.
- Cấp 40: 1 Trang bị Lục cấp 40 + 40 Lục Đạo Tinh Hoa + 1 Khốn Kỳ.
- Cấp 60: 1 Trang bị Lục cấp 60 + 60 Lục Đạo Tinh Hoa + 1 Thao Thiết.
- Cấp 80: 1 Trang bị Lục cấp 80 + 80 Lục Đạo Tinh Hoa + 1 Đào Cơ.
- Cấp 100: 1 Trang bị Lục cấp 100 + 100 Lục Đạo Tinh Hoa + 1 Hỗn Độn + 1 Khốn Kỳ + 1 Thao Thiết + 1 Đào Cơ.
- Cấp 120: 1 Trang bị Lục cấp 100 + 120 Lục Đạo Tinh Hoa + 2 Hỗn Độn + 2 Khốn Kỳ + 2 Thao Thiết + 2 Đào Cơ.
- Cấp 140: 1 Trang bị Lục cấp 100 + 140 Lục Đạo Tinh Hoa + 3 Hỗn Độn + 3 Khốn Kỳ + 3 Thao Thiết + 3 Đào Cơ.
- Cấp 160: 1 Trang bị Lục cấp 100 + 160 Lục Đạo Tinh Hoa + 4 Hỗn Độn + 4 Khốn Kỳ + 4 Thao Thiết + 4 Đào Cơ.
- Cấp 180: 1 Trang bị Lục cấp 100 + 180 Lục Đạo Tinh Hoa + 5 Hỗn Độn + 5 Khốn Kỳ + 5 Thao Thiết + 5 Đào Cơ.
Nguồn ra các loại Khí Linh (hợp thành tại NPC Xích Tùng Tử):
- Khí Linh Tinh Túy
- Khí Linh Tinh Nguyên: 5 Khí Linh Tinh Túy + 10 Tứ Tượng Tinh Hoa.
- Khí Linh Tinh Hoa: 5 Khí Linh Tinh Nguyên + 20 Tứ Tượng Tinh Hoa.
- Khí Linh Tinh Hồn: 5 Khí Linh Tinh Hoa + 30 Tứ Tượng Tinh Hoa.
- Khí Linh Chi Tâm: 5 Khí Linh Tinh Hồn + 40 Tứ Tượng Tinh Hoa.
Chức năng: Các vật phẩm trên dùng để đột phá giới hạn Luyện Hóa Khí Linh, giúp anh hùng sở hữu sức mạnh vượt bậc.
Chúc quý anh hùng nhanh chóng đột phá Khí Linh đỉnh cao, thống lĩnh tam giới!
Game PT2, Phiên Bản PT-HTG Mới Nhất
Phi Phong | ||||
| Cấp | chinh xác | giảm STCB gánh chịu % | hấp thụ STCB | chuyến hóa sat thương thành nội lực % |
| 80 | 600 | 12 | 10 | |
| 81 | 610 | 12 | 10 | 5 |
| 82 | 620 | 12 | 10 | 5 |
| 83 | 630 | 12 | 10 | 5 |
| 84 | 640 | 12 | 10 | 5 |
| 85 | 650 | 13 | 12 | 7 |
| 86 | 660 | 13 | 12 | 7 |
| 87 | 670 | 13 | 12 | 7 |
| 88 | 680 | 13 | 12 | 7 |
| 89 | 690 | 13 | 12 | 7 |
| 90 | 700 | 14 | 14 | 9 |
| 91 | 710 | 14 | 14 | 9 |
| 92 | 720 | 14 | 14 | 9 |
| 93 | 730 | 14 | 14 | 9 |
| 94 | 740 | 14 | 14 | 9 |
| 95 | 750 | 15 | 16 | 11 |
| 96 | 760 | 15 | 16 | 11 |
| 97 | 770 | 15 | 16 | 11 |
| 98 | 780 | 15 | 16 | 11 |
| 99 | 790 | 15 | 16 | 11 |
| 100 | 800 | 16 | 18 | 13 |
Áo | ||||
| Cấp | phòng ngự | giảm sát thương % | giảm TG trúng thương | mở rông giới hạn kháng tính % |
| 80 | 330 | 12 | 20 | |
| 81 | 336 | 12 | 20 | 5 |
| 82 | 342 | 12 | 20 | 5 |
| 83 | 348 | 12 | 20 | 5 |
| 84 | 354 | 12 | 20 | 5 |
| 85 | 360 | 13 | 24 | 7 |
| 86 | 366 | 13 | 24 | 7 |
| 87 | 372 | 13 | 24 | 7 |
| 88 | 378 | 13 | 24 | 7 |
| 89 | 384 | 13 | 24 | 7 |
| 90 | 390 | 14 | 30 | 9 |
| 91 | 396 | 14 | 30 | 9 |
| 92 | 402 | 14 | 30 | 9 |
| 93 | 408 | 14 | 30 | 9 |
| 94 | 414 | 14 | 30 | 9 |
| 95 | 420 | 15 | 34 | 11 |
| 96 | 426 | 15 | 34 | 11 |
| 97 | 432 | 15 | 24 | 11 |
| 98 | 438 | 15 | 24 | 11 |
| 99 | 444 | 15 | 24 | 11 |
| 100 | 450 | 16 | 38 | 13 |
Đai lưng | ||||
| Cấp | sinh lực | giảm sát thương phép % | hấp thụ sát thương vật lý | nội lực |
| 80 | 750 | 12 | 10 | |
| 81 | 765 | 12 | 10 | 10 |
| 82 | 780 | 12 | 10 | 20 |
| 83 | 795 | 12 | 10 | 30 |
| 84 | 810 | 12 | 10 | 40 |
| 85 | 825 | 13 | 12 | 50 |
| 86 | 840 | 13 | 12 | 60 |
| 87 | 855 | 13 | 12 | 70 |
| 88 | 870 | 13 | 12 | 80 |
| 89 | 885 | 13 | 12 | 90 |
| 90 | 900 | 14 | 14 | 100 |
| 91 | 915 | 14 | 14 | 110 |
| 92 | 930 | 14 | 14 | 120 |
| 93 | 945 | 14 | 14 | 130 |
| 94 | 960 | 14 | 14 | 140 |
| 95 | 975 | 15 | 16 | 150 |
| 96 | 990 | 15 | 16 | 160 |
| 97 | 1005 | 15 | 16 | 170 |
| 98 | 1020 | 15 | 16 | 180 |
| 99 | 1035 | 15 | 16 | 190 |
| 100 | 1050 | 16 | 18 | 200 |
Giày | ||||
| Cấp | né tránh | tốc độ di chuyển % | nộ lực | giảm sát thương cơ bản (%) |
| 80 | 660 | 19 | 300 | |
| 81 | 672 | 19 | 315 | 1 |
| 82 | 684 | 19 | 330 | 1 |
| 83 | 696 | 19 | 345 | 1 |
| 84 | 708 | 19 | 360 | 1 |
| 85 | 720 | 20 | 375 | 3 |
| 86 | 732 | 20 | 390 | 3 |
| 87 | 744 | 20 | 405 | 3 |
| 88 | 756 | 20 | 420 | 3 |
| 89 | 768 | 20 | 435 | 3 |
| 90 | 780 | 21 | 450 | 5 |
| 91 | 792 | 21 | 465 | 5 |
| 92 | 804 | 21 | 480 | 5 |
| 93 | 816 | 21 | 495 | 5 |
| 94 | 828 | 21 | 510 | 5 |
| 95 | 840 | 22 | 525 | 7 |
| 96 | 852 | 22 | 540 | 7 |
| 97 | 864 | 22 | 555 | 7 |
| 98 | 876 | 22 | 570 | 7 |
| 99 | 888 | 22 | 585 | 7 |
| 100 | 900 | 23 | 600 | 9 |
vũ khí | ||||
| Cấp | STCB điểm | STCB % | thọ thương | đánh trúng kèm theo sat thương điểm |
| 80 | 220 | 12 | 5 | |
| 81 | 224 | 12 | 5 | 11 |
| 82 | 228 | 12 | 5 | 12 |
| 83 | 232 | 12 | 5 | 13 |
| 84 | 236 | 12 | 5 | 14 |
| 85 | 240 | 13 | 6 | 15 |
| 86 | 244 | 13 | 6 | 16 |
| 87 | 248 | 13 | 6 | 17 |
| 88 | 252 | 13 | 6 | 18 |
| 89 | 256 | 13 | 6 | 19 |
| 90 | 260 | 14 | 7 | 20 |
| 91 | 264 | 14 | 7 | 21 |
| 92 | 268 | 14 | 7 | 22 |
| 93 | 272 | 14 | 7 | 23 |
| 94 | 276 | 14 | 7 | 24 |
| 95 | 280 | 15 | 8 | 25 |
| 96 | 284 | 15 | 8 | 26 |
| 97 | 288 | 15 | 8 | 27 |
| 98 | 292 | 15 | 8 | 28 |
| 99 | 296 | 15 | 8 | 29 |
| 100 | 300 | 16 | 9 | 30 |
Thần Ấn | ||||
| Cấp | triệu tiêu sát thương | giảm thương bạo kich % | giảm bạo kich phép % | thời gian đóng băng (-) % |
| 80 | 4000 | 19 | 6 | |
| 81 | 4050 | 19 | 6 | 1 |
| 82 | 4100 | 19 | 6 | 2 |
| 83 | 4150 | 19 | 6 | 3 |
| 84 | 4200 | 19 | 6 | 4 |
| 85 | 4250 | 20 | 7 | 5 |
| 86 | 4300 | 20 | 7 | 6 |
| 87 | 4350 | 20 | 7 | 7 |
| 88 | 4400 | 20 | 7 | 8 |
| 89 | 4450 | 20 | 7 | 9 |
| 90 | 4500 | 21 | 8 | 10 |
| 91 | 4550 | 21 | 8 | 11 |
| 92 | 4600 | 21 | 8 | 12 |
| 93 | 4650 | 21 | 8 | 13 |
| 94 | 4700 | 21 | 8 | 14 |
| 95 | 4750 | 22 | 9 | 15 |
| 96 | 4800 | 22 | 9 | 16 |
| 97 | 4850 | 22 | 9 | 17 |
| 98 | 4900 | 22 | 9 | 18 |
| 99 | 4950 | 22 | 9 | 19 |
| 100 | 5000 | 23 | 10 | 20 |
Nón | ||||
| Cấp | sinh lực | giảm thương bạo kich % | giảm thương bạo kich phép % | Hấp Thụ hỏa sát |
| 80 | 900 | 19 | 6 | |
| 81 | 915 | 19 | 6 | 10 |
| 82 | 930 | 19 | 6 | 10 |
| 83 | 945 | 19 | 6 | 10 |
| 84 | 960 | 19 | 6 | 10 |
| 85 | 975 | 20 | 7 | 12 |
| 86 | 990 | 20 | 7 | 12 |
| 87 | 1005 | 20 | 7 | 12 |
| 88 | 1020 | 20 | 7 | 12 |
| 89 | 1035 | 20 | 7 | 12 |
| 90 | 1050 | 21 | 8 | 14 |
| 91 | 1065 | 21 | 8 | 14 |
| 92 | 1080 | 21 | 8 | 14 |
| 93 | 1095 | 21 | 8 | 14 |
| 94 | 1110 | 21 | 8 | 14 |
| 95 | 1125 | 22 | 9 | 16 |
| 96 | 1140 | 22 | 9 | 16 |
| 97 | 1155 | 22 | 9 | 16 |
| 98 | 1170 | 22 | 9 | 16 |
| 99 | 1185 | 22 | 9 | 16 |
| 100 | 1200 | 23 | 10 | 18 |